Bảng giá gia công cắt CNC laser kim loại

Vật liệu gia côngĐộ dày (mm)Đơn giá (VNĐ/mét cắt)
Sắt tấm1 – 35.000 – 7.000
4 – 67.000 – 10.000
8 – 1210.000 – 15.000
13 – 1615.000 – 20.000
17 – 2020.000 – 28.000
21 – 2528.000 – 35.000
Thép1 – 35.000 – 7.000
4 – 67.000 – 10.000
8 – 1210.000 – 15.000
13 – 1615.000 – 20.000
17 – 2020.000 – 28.000
21 – 2528.000 – 35.000
Inox (201, 304, 316)1 – 36.000 – 8.000
4 – 68.000 – 12.000
8 – 1212.000 – 18.000
13 – 1618.000 – 25.000
17 – 2025.000 – 32.000
21 – 2532.000 – 40.000
Nhôm tấm1 – 37.000 – 9.000
4 – 69.000 – 14.000
8 – 1214.000 – 18.000
13 – 1618.000 – 25.000
17 – 2025.000 – 32.000
21 – 2532.000 – 40.000
Đồng / Đồng thau1 – 310.000 – 14.000
4 – 614.000 – 18.000
8 – 1218.000 – 24.000
13 – 1624.000 – 32.000
17 – 2032.000 – 40.000
21 – 2540.000 – 50.000
Hoa văn trang tríTùy mẫuBáo giá riêng

Lưu ý:

  • Giá trên mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT.
  • Tùy số lượng, độ phức tạp và yêu cầu hoàn thiện, giá sẽ điều chỉnh.
  • Khách hàng đặt số lượng lớn được chiết khấu.

Bảng giá gia công bào – chấn kim loại tấm

Vật liệu gia côngĐộ dày (mm)Chiều dài chấn (mm)Đơn giá (VNĐ/mét chấn)
Sắt tấm0.5 – 1.5≤ 10006.000 – 8.000
2 – 3≤ 10008.000 – 12.000
4 – 6≤ 100012.000 – 18.000
8 – 10≤ 100018.000 – 25.000
Thép đen (SS400, A36)2 – 3≤ 10009.000 – 13.000
4 – 6≤ 100013.000 – 20.000
8 – 10≤ 100020.000 – 28.000
Inox (201, 304, 316)0.5 – 1.5≤ 10008.000 – 12.000
2 – 3≤ 100012.000 – 18.000
4 – 6≤ 100018.000 – 26.000
Nhôm tấm0.5 – 2≤ 10007.000 – 10.000
3 – 5≤ 100010.000 – 15.000
Đồng / Đồng thau0.5 – 2≤ 100010.000 – 14.000
3 – 5≤ 100014.000 – 20.000

Lưu ý:

  • Đơn giá trên áp dụng cho chiều dài ≤ 1000mm.
  • Với chiều dài > 1000mm hoặc chi tiết phức tạp (nhiều lần chấn), giá sẽ cộng thêm từ 10 – 30%.
  • Giá chưa bao gồm VAT.
  • Số lượng nhiều được chiết khấu.

Bảng giá gia công khắc CNC laser kim loại

Vật liệu gia côngLoại khắcĐộ sâu / Độ dày (mm)Đơn giá (VNĐ)Ghi chú
Sắt tấm / Thép đen (SS400, A36)Khắc bề mặt0.1 – 0.31.500 – 2.500 /cm²Logo, chữ, số
Khắc sâu0.4 – 1.03.000 – 5.000 /cm²Khắc biển số, đánh dấu
Khắc hoa văn trang tríTùy mẫuBáo giá riêngVách ngăn, bảng hiệu
Inox (201, 304, 316)Khắc bề mặt0.05 – 0.22.000 – 3.000 /cm²Logo, ký hiệu máy
Khắc sâu0.3 – 0.84.000 – 6.000 /cm²Mã số, QR code
Khắc hoa văn trang tríTùy mẫuBáo giá riêngTrang trí nội thất
Nhôm tấmKhắc bề mặt0.05 – 0.22.000 – 2.500 /cm²Tem nhãn, logo
Khắc sâu0.3 – 0.83.000 – 5.000 /cm²Chữ nổi, bảng tên
Khắc hoa văn trang tríTùy mẫuBáo giá riêngTrang trí, quà tặng
Đồng / Đồng thauKhắc bề mặt0.05 – 0.23.000 – 4.000 /cm²Huy hiệu, kỷ niệm chương
Khắc sâu0.3 – 0.85.000 – 7.000 /cm²Khắc tinh xảo
Khắc hoa văn trang tríTùy mẫuBáo giá riêngTrang trí cao cấp
Kim loại sơn tĩnh điệnKhắc bề mặt (phá sơn)2.500 – 4.000 /cm²Logo, chữ trên bề mặt sơn

Lưu ý:

  • Giá trên mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT.
  • Số lượng nhiều sẽ được chiết khấu đặc biệt.

Bảng giá gia công xi mạ PVD

Vật liệu / Sản phẩmMàu mạ PVDKích thước / Độ dàyĐơn giá (VNĐ/m²)Ghi chú
Inox 201, 304, 316Vàng gương, vàng hồng≤ 1m²1.000.000 – 1.200.000Dùng cho lan can, tay vịn, ốp tường
Đen bóng, đen mờ≤ 1m²1.000.000 – 1.300.000
Xanh titan, xanh dương≤ 1m²1.100.000 – 1.300.000
Màu đồng, màu café≤ 1m²1.000.000 – 1.200.000
Thép mạ inoxVàng, đồng, đen≤ 1m²1.100.000 – 1.300.000Cần xử lý bề mặt trước khi mạ
NhômVàng gương, vàng hồng≤ 1m²1.200.000 – 1.400.000Chỉ áp dụng nhôm định hình, nhôm tấm
Chi tiết nhỏ (phụ kiện, tay nắm, bản lề)Vàng, đen, đồngKích thước ≤ 300mm50.000 – 150.000 /chi tiếtSố lượng nhiều giá ưu đãi
Ống tròn inoxVàng gương, đồng, đenØ 25 – Ø 76300.000 – 450.000 /m dàiDùng cho lan can, tay vịn cầu thang
Ốp inox, ốp tường, ốp trầnVàng, đen, đồng≤ 1m²1.000.000 – 1.200.000Trang trí nội thất, showroom

Lưu ý:

  • Giá trên mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT.
  • Đơn hàng số lượng lớn sẽ được chiết khấu 5 – 15%.
  • Đối với chi tiết cong, uốn phức tạp hoặc cần đánh bóng trước khi mạ, chi phí có thể cộng thêm.
  • Mạ PVD chỉ áp dụng cho kim loại bề mặt nhẵn, đã xử lý sạch dầu mỡ, bụi bẩn.

Bảng giá thiết kế – thi công – lắp đặt nội thất kim loại

Hạng mụcVật liệu / Hoàn thiệnKích thước / Quy cáchĐơn giá (VNĐ)Ghi chú
Bàn, ghế khung kim loạiSắt hộp sơn tĩnh điệnTùy thiết kế1.500.000 – 4.000.000 /bộBàn ghế cafe, nhà hàng, văn phòng
Inox 304 mạ PVDTùy thiết kế2.500.000 – 6.000.000 /bộSang trọng, chống gỉ
Tủ, kệ kim loạiSắt sơn tĩnh điện≤ 2m1.800.000 – 4.500.000 /cáiTủ hồ sơ, kệ trưng bày
Inox 304 mạ PVD≤ 2m3.000.000 – 7.000.000 /cáiKệ trưng bày cao cấp
Vách ngăn kim loại trang tríSắt CNC sơn tĩnh điện≤ 1m²1.200.000 – 2.500.000 /m²Hoa văn cắt CNC
Inox mạ PVD≤ 1m²2.500.000 – 4.500.000 /m²Vách ngăn cao cấp
Cầu thang, lan can kim loạiSắt sơn tĩnh điệnTheo mét dài1.200.000 – 2.800.000 /m dàiLan can, tay vịn
Inox 304 mạ PVDTheo mét dài2.500.000 – 4.500.000 /m dàiBóng đẹp, bền màu
Giường khung kim loạiSắt hộp sơn tĩnh điệnTùy kích thước2.500.000 – 5.000.000 /cáiBền, dễ lắp ráp
Inox 304 mạ PVDTùy kích thước4.500.000 – 9.000.000 /cáiSang trọng, chống gỉ
Quầy bar, quầy lễ tânSắt kết hợp gỗ/đáTùy thiết kế5.000.000 – 15.000.000 /quầyThiết kế theo yêu cầu
Inox mạ PVD + kính/đáTùy thiết kế8.000.000 – 25.000.000 /quầyCao cấp, hiện đại

Lưu ý:

  • Giá trên mang tính tham khảo, chưa bao gồm VAT.
  • Đơn hàng số lượng lớn hoặc dự án trọn gói sẽ được chiết khấu 5 – 15%.
  • Giá thay đổi tùy bản vẽ, vật liệu, quy cách và địa điểm thi công.